搭档
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 搭檔
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)
搭档 nghĩa là hợp tác, cộng sự.
Nghĩa của 搭档
dādàng
Động từ, Danh từphồn thể 搭檔- Hợp tác
- Cộng sự
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搭档
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 搭档
- 羊屁股先生可没告诉我还有搭档。 Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.Tatoeba #4302094
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
搭档 nghĩa là gì?
搭档 (dādàng) nghĩa là hợp tác, cộng sự.
搭档 đọc thế nào?
搭档 đọc là dādàng (pinyin).