TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭档

dādàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搭檔

Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

搭档 nghĩa là hợp tác, cộng sự.

Nghĩa của 搭档

dādàng

Động từ, Danh từphồn thể 搭檔
  1. Hợp tác
  2. Cộng sự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搭档

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 搭档

  • 羊屁股先生可没告诉我还有搭档。 Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.Tatoeba #4302094

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

搭档 nghĩa là gì?

搭档 (dādàng) nghĩa là hợp tác, cộng sự.

搭档 đọc thế nào?

搭档 đọc là dādàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.