TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭界

dājiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁP GIỚI

搭界 nghĩa là giao diện, liên quan đến.

Nghĩa của 搭界

dājiè

ĐÁP GIỚIĐộng từ
  1. Giao diện
  2. Liên quan đến
  3. Kết nối

Câu hỏi thường gặp

搭界 nghĩa là gì?

搭界 (dājiè) nghĩa là giao diện, liên quan đến.

搭界 đọc thế nào?

搭界 đọc là dājiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 搭界 là gì?

Âm Hán Việt của 搭界 là "đáp giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.