TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭铁

dātiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搭鐵

Âm Hán Việt ĐÁP THIẾT

搭铁 nghĩa là nối mass khung.

Nghĩa của 搭铁

dātiě

ĐÁP THIẾTĐộng từphồn thể 搭鐵
  1. Nối mass khung (tức là dùng khung làm mass, để tạo đường hồi cho dòng điện trong mạch)
  2. Viết tắt của 搭铁接线

Câu hỏi thường gặp

搭铁 nghĩa là gì?

搭铁 (dātiě) nghĩa là nối mass khung.

搭铁 đọc thế nào?

搭铁 đọc là dātiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 搭铁 là gì?

Âm Hán Việt của 搭铁 là "đáp thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.