TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搴旗

qiānqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯƠNG KỲ

搴旗 nghĩa là Nhổ và chiếm cờ địch.

Nghĩa của 搴旗

qiānqí

CHƯƠNG KỲ
  1. Nhổ và chiếm cờ địch

Câu hỏi thường gặp

搴旗 nghĩa là gì?

搴旗 (qiānqí) nghĩa là Nhổ và chiếm cờ địch.

搴旗 đọc thế nào?

搴旗 đọc là qiānqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 搴旗 là gì?

Âm Hán Việt của 搴旗 là "chương kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.