携手并肩 (xiéshǒubìngjiān) nghĩa là Tay nắm tay và vai kề vai.
携手并肩 đọc thế nào?
携手并肩 đọc là xiéshǒubìngjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 携手并肩 là gì?
Âm Hán Việt của 携手并肩 là "huề thủ tịnh kiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.