TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

携手

xiéshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攜手

Âm Hán Việt HUỀ THỦ

携手 nghĩa là tay trong tay, hợp tác.

Nghĩa của 携手

xiéshǒu

HUỀ THỦĐộng từphồn thể 攜手
  1. Tay trong tay
  2. Hợp tác
  3. Phối hợp

Từ ghép có 携手

Câu hỏi thường gặp

携手 nghĩa là gì?

携手 (xiéshǒu) nghĩa là tay trong tay, hợp tác.

携手 đọc thế nào?

携手 đọc là xiéshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 携手 là gì?

Âm Hán Việt của 携手 là "huề thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.