TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摁扣儿

ènkòur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摁釦兒

摁扣儿 nghĩa là khuy bấm, nút bấm.

Nghĩa của 摁扣儿

ènkòur

phồn thể 摁釦兒
  1. Khuy bấm; nút bấm; cúc bấm

Câu hỏi thường gặp

摁扣儿 nghĩa là gì?

摁扣儿 (ènkòur) nghĩa là khuy bấm, nút bấm.

摁扣儿 đọc thế nào?

摁扣儿 đọc là ènkòur (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.