TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摄

shè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攝

Âm Hán Việt NHIẾP
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhiếp

摄 nghĩa là tiếp nhận, hấp thụ, chụp.

Nghĩa của 摄

shè

NHIẾPphồn thể 攝
  1. hình thức ràng buộc Tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa
  2. Chụp (ảnh)
  3. văn học Dưỡng sinh
  4. văn học Làm thay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摄

Đồng nghĩa

Từ ghép có 摄

Thành ngữ có 摄

Câu hỏi thường gặp

摄 nghĩa là gì?

摄 (shè) nghĩa là tiếp nhận, hấp thụ, chụp.

摄 đọc thế nào?

摄 đọc là shè (pinyin).

Âm Hán Việt của 摄 là gì?

Âm Hán Việt của 摄 là "nhiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.