摄
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 攝
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhiếp
摄 nghĩa là tiếp nhận, hấp thụ, chụp.
Nghĩa của 摄
shè
NHIẾPphồn thể 攝- hình thức ràng buộc Tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa
- Chụp (ảnh)
- văn học Dưỡng sinh
- văn học Làm thay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摄
Đồng nghĩa
Từ ghép có 摄
Thành ngữ có 摄
- 善自珍摄 — Giữ gìn sức khỏe!
Câu hỏi thường gặp
摄 nghĩa là gì?
摄 (shè) nghĩa là tiếp nhận, hấp thụ, chụp.
摄 đọc thế nào?
摄 đọc là shè (pinyin).
Âm Hán Việt của 摄 là gì?
Âm Hán Việt của 摄 là "nhiếp".