TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摄入

shèrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攝入

Âm Hán Việt NHIẾP NHẬP

摄入 nghĩa là hấp thụ, tiêu thụ.

Nghĩa của 摄入

shèrù

NHIẾP NHẬPĐộng từphồn thể 攝入
  1. Hấp thụ
  2. Tiêu thụ
  3. Đưa vào
  4. Lượng nạp
  5. Sự tiêu thụ

Từ ghép có 摄入

Câu hỏi thường gặp

摄入 nghĩa là gì?

摄入 (shèrù) nghĩa là hấp thụ, tiêu thụ.

摄入 đọc thế nào?

摄入 đọc là shèrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 摄入 là gì?

Âm Hán Việt của 摄入 là "nhiếp nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.