TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摄入量

shèrùliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攝入量

Âm Hán Việt NHIẾP NHẬP LƯỢNG

摄入量 nghĩa là lượng nạp.

Nghĩa của 摄入量

shèrùliàng

NHIẾP NHẬP LƯỢNGphồn thể 攝入量
  1. Lượng nạp (số lượng)

Câu hỏi thường gặp

摄入量 nghĩa là gì?

摄入量 (shèrùliàng) nghĩa là lượng nạp.

摄入量 đọc thế nào?

摄入量 đọc là shèrùliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 摄入量 là gì?

Âm Hán Việt của 摄入量 là "nhiếp nhập lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.