TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摄影棚

shèyǐngpéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攝影棚

Âm Hán Việt NHIẾP ẢNH BẰNG

摄影棚 nghĩa là xưởng phim, trường quay truyền hình.

Nghĩa của 摄影棚

shèyǐngpéng

NHIẾP ẢNH BẰNGDanh từphồn thể 攝影棚
  1. Xưởng phim
  2. Trường quay truyền hình

Câu hỏi thường gặp

摄影棚 nghĩa là gì?

摄影棚 (shèyǐngpéng) nghĩa là xưởng phim, trường quay truyền hình.

摄影棚 đọc thế nào?

摄影棚 đọc là shèyǐngpéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 摄影棚 là gì?

Âm Hán Việt của 摄影棚 là "nhiếp ảnh bằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.