摄护腺肿大 nghĩa là Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt.
Nghĩa của 摄护腺肿大
shèhùxiànzhǒngdà
NHIẾP HỘ TUYẾN THŨNG ĐẠIphồn thể 攝護腺腫大
Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt
Phì đại tuyến tiền liệt
Câu hỏi thường gặp
摄护腺肿大 nghĩa là gì?
摄护腺肿大 (shèhùxiànzhǒngdà) nghĩa là Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt.
摄护腺肿大 đọc thế nào?
摄护腺肿大 đọc là shèhùxiànzhǒngdà (pinyin).
Âm Hán Việt của 摄护腺肿大 là gì?
Âm Hán Việt của 摄护腺肿大 là "nhiếp hộ tuyến thũng đại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.