TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆拍

bǎipāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺拍

Âm Hán Việt BÃI PHÁCH

摆拍 nghĩa là chụp ảnh dàn dựng.

Nghĩa của 摆拍

bǎipāi

BÃI PHÁCHĐộng từphồn thể 擺拍
  1. Chụp ảnh dàn dựng

Câu hỏi thường gặp

摆拍 nghĩa là gì?

摆拍 (bǎipāi) nghĩa là chụp ảnh dàn dựng.

摆拍 đọc thế nào?

摆拍 đọc là bǎipāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆拍 là gì?

Âm Hán Việt của 摆拍 là "bãi phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.