TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆手

bǎishǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺手

Âm Hán Việt BÃI THỦ

摆手 nghĩa là vẫy tay, ra hiệu bằng tay.

Nghĩa của 摆手

bǎishǒu

BÃI THỦĐộng từphồn thể 擺手
  1. Vẫy tay
  2. Ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.)
  3. Đung đưa cánh tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摆手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

摆手 nghĩa là gì?

摆手 (bǎishǒu) nghĩa là vẫy tay, ra hiệu bằng tay.

摆手 đọc thế nào?

摆手 đọc là bǎishǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆手 là gì?

Âm Hán Việt của 摆手 là "bãi thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.