TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆烂

bǎilàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺爛

Âm Hán Việt BÃI LẠN

摆烂 nghĩa là ngừng phấn đấu, thi đấu kém.

Nghĩa của 摆烂

bǎilàn

BÃI LẠNĐộng từphồn thể 擺爛
  1. từ mới khoảng năm 2014, tiếng lóng Ngừng phấn đấu (đặc biệt khi biết không thể thành công); để mọi thứ tồi tệ đi; (thể thao) thi đấu kém

Câu hỏi thường gặp

摆烂 nghĩa là gì?

摆烂 (bǎilàn) nghĩa là ngừng phấn đấu, thi đấu kém.

摆烂 đọc thế nào?

摆烂 đọc là bǎilàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆烂 là gì?

Âm Hán Việt của 摆烂 là "bãi lạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.