TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆盘

bǎipán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺盤

Âm Hán Việt BÃI BÀN

摆盘 nghĩa là Bày biện thức ăn trên đĩa.

Nghĩa của 摆盘

bǎipán

BÃI BÀNĐộng từphồn thể 擺盤
  1. Bày biện thức ăn trên đĩa
  2. Trình bày món ăn
  3. Trang trí món ăn
  4. chế tác đồng hồ Bánh lắc

Câu hỏi thường gặp

摆盘 nghĩa là gì?

摆盘 (bǎipán) nghĩa là Bày biện thức ăn trên đĩa.

摆盘 đọc thế nào?

摆盘 đọc là bǎipán (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆盘 là gì?

Âm Hán Việt của 摆盘 là "bãi bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.