摆花架子 (bǎihuājiàzi) nghĩa là sắp xếp kệ hoa, trình diễn hời hợt.
摆花架子 đọc thế nào?
摆花架子 đọc là bǎihuājiàzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 摆花架子 là gì?
Âm Hán Việt của 摆花架子 là "bãi hoa giá tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.