TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆脱

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bǎituō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺脫

Âm Hán Việt BÃI THOÁT

摆脱 nghĩa là thoát khỏi, vứt bỏ.

Nghĩa của 摆脱

bǎituō

BÃI THOÁTĐộng từphồn thể 擺脫
  1. Thoát khỏi
  2. Vứt bỏ (ý tưởng cũ,...)
  3. Loại bỏ
  4. Thoát ly (khỏi)
  5. Thoát ra (khỏi)
  6. Giải thoát bản thân khỏi
  7. Tự giải thoát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摆脱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

摆脱 nghĩa là gì?

摆脱 (bǎituō) nghĩa là thoát khỏi, vứt bỏ.

摆脱 đọc thế nào?

摆脱 đọc là bǎituō (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆脱 là gì?

Âm Hán Việt của 摆脱 là "bãi thoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.