摆脱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 擺脫
摆脱 nghĩa là thoát khỏi, vứt bỏ.
Nghĩa của 摆脱
bǎituō
BÃI THOÁTĐộng từphồn thể 擺脫- Thoát khỏi
- Vứt bỏ (ý tưởng cũ,...)
- Loại bỏ
- Thoát ly (khỏi)
- Thoát ra (khỏi)
- Giải thoát bản thân khỏi
- Tự giải thoát
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摆脱
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
摆脱 nghĩa là gì?
摆脱 (bǎituō) nghĩa là thoát khỏi, vứt bỏ.
摆脱 đọc thế nào?
摆脱 đọc là bǎituō (pinyin).
Âm Hán Việt của 摆脱 là gì?
Âm Hán Việt của 摆脱 là "bãi thoát".