摆设儿 (bǎisher) nghĩa là đồ trang trí, vật trang trí.
摆设儿 đọc thế nào?
摆设儿 đọc là bǎisher (pinyin).
Âm Hán Việt của 摆设儿 là gì?
Âm Hán Việt của 摆设儿 là "bãi thiết nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.