TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆设

bǎishè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺設

Âm Hán Việt BÃI THIẾT

摆设 nghĩa là bày biện, trưng bày.

Nghĩa của 摆设

bǎishè

BÃI THIẾTĐộng từ, Danh từphồn thể 擺設
  1. Bày biện
  2. Trưng bày
  3. Bài trí (phòng hoặc nhà)

bǎishe

BÃI THIẾTĐộng từ, Danh từphồn thể 擺設
  1. Đồ trang trí
  2. Vật trang trí
  3. nghĩa bóng Thứ chỉ để làm cảnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摆设

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

摆设 nghĩa là gì?

摆设 (bǎishè, bǎishe) nghĩa là bày biện, trưng bày.

摆设 đọc thế nào?

摆设 đọc là bǎishè (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆设 là gì?

Âm Hán Việt của 摆设 là "bãi thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.