摆设
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 擺設
摆设 nghĩa là bày biện, trưng bày.
Nghĩa của 摆设
bǎishè
BÃI THIẾTĐộng từ, Danh từphồn thể 擺設- Bày biện
- Trưng bày
- Bài trí (phòng hoặc nhà)
bǎishe
BÃI THIẾTĐộng từ, Danh từphồn thể 擺設- Đồ trang trí
- Vật trang trí
- nghĩa bóng Thứ chỉ để làm cảnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摆设
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
摆设 nghĩa là gì?
摆设 (bǎishè, bǎishe) nghĩa là bày biện, trưng bày.
摆设 đọc thế nào?
摆设 đọc là bǎishè (pinyin).
Âm Hán Việt của 摆设 là gì?
Âm Hán Việt của 摆设 là "bãi thiết".