TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆谱儿

bǎipǔr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺譜兒

Âm Hán Việt BÃI PHỔ NHI

摆谱儿 nghĩa là làm dáng, phô trương.

Nghĩa của 摆谱儿

bǎipǔr

BÃI PHỔ NHIĐộng từphồn thể 擺譜兒
  1. Làm dáng
  2. Phô trương
  3. Biến thể er hoá của 摆谱 (bǎipǔ)

Câu hỏi thường gặp

摆谱儿 nghĩa là gì?

摆谱儿 (bǎipǔr) nghĩa là làm dáng, phô trương.

摆谱儿 đọc thế nào?

摆谱儿 đọc là bǎipǔr (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆谱儿 là gì?

Âm Hán Việt của 摆谱儿 là "bãi phổ nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.