TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆轮

bǎilún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺輪

Âm Hán Việt BÃI LUÂN

摆轮 nghĩa là bộ dao động, bánh lắc.

Nghĩa của 摆轮

bǎilún

BÃI LUÂNDanh từphồn thể 擺輪
  1. Bộ dao động (của đồng hồ)
  2. Bánh lắc

Câu hỏi thường gặp

摆轮 nghĩa là gì?

摆轮 (bǎilún) nghĩa là bộ dao động, bánh lắc.

摆轮 đọc thế nào?

摆轮 đọc là bǎilún (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆轮 là gì?

Âm Hán Việt của 摆轮 là "bãi luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.