TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆门面

bǎiménmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺門面

Âm Hán Việt BÃI MÔN DIỆN

摆门面 nghĩa là giữ thể diện, tạo vỏ bọc.

Nghĩa của 摆门面

bǎiménmiàn

BÃI MÔN DIỆNĐộng từphồn thể 擺門面
  1. Giữ thể diện
  2. Tạo vỏ bọc

Câu hỏi thường gặp

摆门面 nghĩa là gì?

摆门面 (bǎiménmiàn) nghĩa là giữ thể diện, tạo vỏ bọc.

摆门面 đọc thế nào?

摆门面 đọc là bǎiménmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆门面 là gì?

Âm Hán Việt của 摆门面 là "bãi môn diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.