TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆阔

bǎikuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺闊

Âm Hán Việt BÃI KHOÁT

摆阔 nghĩa là Phô trương sự giàu có.

Nghĩa của 摆阔

bǎikuò

BÃI KHOÁTĐộng từphồn thể 擺闊
  1. Phô trương sự giàu có
  2. Xa hoa và lãng phí

Câu hỏi thường gặp

摆阔 nghĩa là gì?

摆阔 (bǎikuò) nghĩa là Phô trương sự giàu có.

摆阔 đọc thế nào?

摆阔 đọc là bǎikuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆阔 là gì?

Âm Hán Việt của 摆阔 là "bãi khoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.