TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摇战

yáozhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搖戰

Âm Hán Việt DAO CHIẾN

摇战 nghĩa là Sợ hãi đến run rẩy.

Nghĩa của 摇战

yáozhàn

DAO CHIẾNphồn thể 搖戰
  1. văn học Sợ hãi đến run rẩy

Câu hỏi thường gặp

摇战 nghĩa là gì?

摇战 (yáozhàn) nghĩa là Sợ hãi đến run rẩy.

摇战 đọc thế nào?

摇战 đọc là yáozhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 摇战 là gì?

Âm Hán Việt của 摇战 là "dao chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.