摇旗呐喊 (yáoqínàhǎn) nghĩa là cổ vũ ai đó, đưa ra hỗ trợ.
摇旗呐喊 đọc thế nào?
摇旗呐喊 đọc là yáoqínàhǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 摇旗呐喊 là gì?
Âm Hán Việt của 摇旗呐喊 là "dao kỳ nột hảm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.