TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摇旗呐喊

yáoqínàhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搖旗吶喊

Âm Hán Việt DAO KỲ NỘT HẢM

摇旗呐喊 nghĩa là cổ vũ ai đó, đưa ra hỗ trợ.

Nghĩa của 摇旗呐喊

yáoqínàhǎn

DAO KỲ NỘT HẢMCụm từphồn thể 搖旗吶喊
  1. Vẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó
  2. Đưa ra hỗ trợ

Câu hỏi thường gặp

摇旗呐喊 nghĩa là gì?

摇旗呐喊 (yáoqínàhǎn) nghĩa là cổ vũ ai đó, đưa ra hỗ trợ.

摇旗呐喊 đọc thế nào?

摇旗呐喊 đọc là yáoqínàhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 摇旗呐喊 là gì?

Âm Hán Việt của 摇旗呐喊 là "dao kỳ nột hảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.