TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摇钱树

yáoqiánshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搖錢樹

Âm Hán Việt DAO TIỀN THỤ

摇钱树 nghĩa là Cây thần thoại rung là rơi tiền.

Nghĩa của 摇钱树

yáoqiánshù

DAO TIỀN THỤDanh từphồn thể 搖錢樹
  1. Cây thần thoại rung là rơi tiền
  2. thành ngữ Nguồn tiền dễ dàng

Câu hỏi thường gặp

摇钱树 nghĩa là gì?

摇钱树 (yáoqiánshù) nghĩa là Cây thần thoại rung là rơi tiền.

摇钱树 đọc thế nào?

摇钱树 đọc là yáoqiánshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 摇钱树 là gì?

Âm Hán Việt của 摇钱树 là "dao tiền thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.