摊薄后每股盈利 nghĩa là Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu đã pha loãng.
Nghĩa của 摊薄后每股盈利
tānbóhòuměigǔyínglì
THAN BẠC HẬU MỖI CỔ DOANH LỢIphồn thể 攤薄後每股盈利
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu đã pha loãng
Câu hỏi thường gặp
摊薄后每股盈利 nghĩa là gì?
摊薄后每股盈利 (tānbóhòuměigǔyínglì) nghĩa là Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu đã pha loãng.
摊薄后每股盈利 đọc thế nào?
摊薄后每股盈利 đọc là tānbóhòuměigǔyínglì (pinyin).
Âm Hán Việt của 摊薄后每股盈利 là gì?
Âm Hán Việt của 摊薄后每股盈利 là "than bạc hậu mỗi cổ doanh lợi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.