TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摘录

zhāilù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摘錄

Âm Hán Việt TRÍCH LỤC

摘录 nghĩa là trích xuất, trích dẫn.

Nghĩa của 摘录

zhāilù

TRÍCH LỤCĐộng từ, Danh từphồn thể 摘錄
  1. Trích xuất
  2. Trích dẫn
  3. Một đoạn trích

Câu hỏi thường gặp

摘录 nghĩa là gì?

摘录 (zhāilù) nghĩa là trích xuất, trích dẫn.

摘录 đọc thế nào?

摘录 đọc là zhāilù (pinyin).

Âm Hán Việt của 摘录 là gì?

Âm Hán Việt của 摘录 là "trích lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.