TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩加迪沙

Mójiādíshā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA GIA ĐỊCH SA

摩加迪沙 nghĩa là Mogadishu, cảng biển Ấn Độ Dương và thủ đô của Somalia.

Nghĩa của 摩加迪沙

Mójiādíshā

MA GIA ĐỊCH SATên riêngtên riêng
  1. Mogadishu, cảng biển Ấn Độ Dương và thủ đô của Somalia

Câu hỏi thường gặp

摩加迪沙 nghĩa là gì?

摩加迪沙 (mójiādíshā) nghĩa là Mogadishu, cảng biển Ấn Độ Dương và thủ đô của Somalia.

摩加迪沙 đọc thế nào?

摩加迪沙 đọc là Mójiādíshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩加迪沙 là gì?

Âm Hán Việt của 摩加迪沙 là "ma gia địch sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.