TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩天

mótiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA THIÊN

摩天 nghĩa là cao chọc trời.

Nghĩa của 摩天

mótiān

MA THIÊNTính từ
  1. Cao chọc trời
  2. Vươn cao vào bầu trời

Từ ghép có 摩天

Câu hỏi thường gặp

摩天 nghĩa là gì?

摩天 (mótiān) nghĩa là cao chọc trời.

摩天 đọc thế nào?

摩天 đọc là mótiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩天 là gì?

Âm Hán Việt của 摩天 là "ma thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.