TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩尔

mó'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摩爾

Âm Hán Việt MA NHĨ

摩尔 nghĩa là mol.

Nghĩa của 摩尔

mó'ěr

MA NHĨLượng từ, Tên riêngphồn thể 摩爾
  1. Mol (hóa học)

Mó'ěr

MA NHĨLượng từ, Tên riêngphồn thể 摩爾tên riêng
  1. Moore hoặc Moor (tên)
  2. Xem thêm 摩尔人 (Mó'ěrrén)

Câu hỏi thường gặp

摩尔 nghĩa là gì?

摩尔 (mó'ěr, mó'ěr) nghĩa là mol.

摩尔 đọc thế nào?

摩尔 đọc là mó'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩尔 là gì?

Âm Hán Việt của 摩尔 là "ma nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.