TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩天轮

mótiānlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摩天輪

Âm Hán Việt MA THIÊN LUÂN

摩天轮 nghĩa là vòng đu quay, vòng quay quan sát.

Nghĩa của 摩天轮

mótiānlún

MA THIÊN LUÂNDanh từphồn thể 摩天輪
  1. Vòng đu quay
  2. Vòng quay quan sát

Câu hỏi thường gặp

摩天轮 nghĩa là gì?

摩天轮 (mótiānlún) nghĩa là vòng đu quay, vòng quay quan sát.

摩天轮 đọc thế nào?

摩天轮 đọc là mótiānlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩天轮 là gì?

Âm Hán Việt của 摩天轮 là "ma thiên luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.