TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩尔人

Mó'ěrrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摩爾人

Âm Hán Việt MA NHĨ NHÂN

摩尔人 nghĩa là người Moor.

Nghĩa của 摩尔人

Mó'ěrrén

MA NHĨ NHÂNDanh từphồn thể 摩爾人tên riêng
  1. Người Moor

Câu hỏi thường gặp

摩尔人 nghĩa là gì?

摩尔人 (mó'ěrrén) nghĩa là người Moor.

摩尔人 đọc thế nào?

摩尔人 đọc là Mó'ěrrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩尔人 là gì?

Âm Hán Việt của 摩尔人 là "ma nhĩ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.