TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩尔多瓦

Mó'ěrduōwǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摩爾多瓦

Âm Hán Việt MA NHĨ ĐA NGÕA

摩尔多瓦 nghĩa là Moldova.

Nghĩa của 摩尔多瓦

Mó'ěrduōwǎ

MA NHĨ ĐA NGÕATên riêngphồn thể 摩爾多瓦tên riêng
  1. Moldova
  2. Cộng hòa Moldova, từng là nước cộng hòa thuộc Liên Xô, giáp Rumania

Câu hỏi thường gặp

摩尔多瓦 nghĩa là gì?

摩尔多瓦 (mó'ěrduōwǎ) nghĩa là Moldova.

摩尔多瓦 đọc thế nào?

摩尔多瓦 đọc là Mó'ěrduōwǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩尔多瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 摩尔多瓦 là "ma nhĩ đa ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.