TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩尔定律

Mó'ěrdìnglǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摩爾定律

Âm Hán Việt MA NHĨ ĐỊNH LUẬT

摩尔定律 nghĩa là Định luật Moore.

Nghĩa của 摩尔定律

Mó'ěrdìnglǜ

MA NHĨ ĐỊNH LUẬTDanh từphồn thể 摩爾定律tên riêng
  1. Định luật Moore (tin học)

Câu hỏi thường gặp

摩尔定律 nghĩa là gì?

摩尔定律 (mó'ěrdìnglǜ) nghĩa là Định luật Moore.

摩尔定律 đọc thế nào?

摩尔定律 đọc là Mó'ěrdìnglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩尔定律 là gì?

Âm Hán Việt của 摩尔定律 là "ma nhĩ định luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.