摩尼 nghĩa là Mani (thế kỷ 3 SCN), nhà tiên tri Ba Tư và là người sáng lập giáo phái Mani.
Nghĩa của 摩尼
Móní
MA NITên riêngtên riêng
Mani (thế kỷ 3 SCN), nhà tiên tri Ba Tư và là người sáng lập giáo phái Mani
Câu hỏi thường gặp
摩尼 nghĩa là gì?
摩尼 (móní) nghĩa là Mani (thế kỷ 3 SCN), nhà tiên tri Ba Tư và là người sáng lập giáo phái Mani.
摩尼 đọc thế nào?
摩尼 đọc là Móní (pinyin).
Âm Hán Việt của 摩尼 là gì?
Âm Hán Việt của 摩尼 là "ma ni".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.