TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩斯拉

Mósīlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA TƯ LẠP

摩斯拉 nghĩa là Mothra (tiếng Nhật モスラ Mosura), quái vật trong phim Nhật Bản.

Nghĩa của 摩斯拉

Mósīlā

MA TƯ LẠPtên riêng
  1. Mothra (tiếng Nhật モスラ Mosura), quái vật trong phim Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

摩斯拉 nghĩa là gì?

摩斯拉 (mósīlā) nghĩa là Mothra (tiếng Nhật モスラ Mosura), quái vật trong phim Nhật Bản.

摩斯拉 đọc thế nào?

摩斯拉 đọc là Mósīlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩斯拉 là gì?

Âm Hán Việt của 摩斯拉 là "ma tư lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.