TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩登

módēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA ĐĂNG

摩登 nghĩa là hiện đại, hợp thời trang.

Nghĩa của 摩登

módēng

MA ĐĂNGTính từ, Tên riêng
  1. từ mượn Hiện đại
  2. Hợp thời trang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摩登

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

摩登 nghĩa là gì?

摩登 (módēng) nghĩa là hiện đại, hợp thời trang.

摩登 đọc thế nào?

摩登 đọc là módēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩登 là gì?

Âm Hán Việt của 摩登 là "ma đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.