TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩梭

Mósuō giọng máy của trình duyệt

摩梭 nghĩa là Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên.

Nghĩa của 摩梭

Mósuō

Tên riêngtên riêng
  1. Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên

Câu hỏi thường gặp

摩梭 nghĩa là gì?

摩梭 (mósuō) nghĩa là Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên.

摩梭 đọc thế nào?

摩梭 đọc là Mósuō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.