TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩顶放踵

módǐngfàngzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摩頂放踵

Âm Hán Việt MA ĐỈNH PHÓNG CHỦNG

摩顶放踵 nghĩa là Mài mò vì lợi ích của người khác.

Nghĩa của 摩顶放踵

módǐngfàngzhǒng

MA ĐỈNH PHÓNG CHỦNGCụm từphồn thể 摩頂放踵
  1. Mài mò vì lợi ích của người khác
  2. Kiệt sức vì lợi ích chung

Câu hỏi thường gặp

摩顶放踵 nghĩa là gì?

摩顶放踵 (módǐngfàngzhǒng) nghĩa là Mài mò vì lợi ích của người khác.

摩顶放踵 đọc thế nào?

摩顶放踵 đọc là módǐngfàngzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩顶放踵 là gì?

Âm Hán Việt của 摩顶放踵 là "ma đỉnh phóng chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.