摸不着 (mōbuzháo) nghĩa là không chạm tới, không với tới, không nắm bắt được.
摸不着 đọc thế nào?
摸不着 đọc là mōbuzháo (pinyin).
Âm Hán Việt của 摸不着 là gì?
Âm Hán Việt của 摸不着 là "mô bất trước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.