TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摸吧

mōbā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔ BA

摸吧 nghĩa là Quán bar tiếp viên cho phép đụng chạm.

Nghĩa của 摸吧

mōbā

MÔ BA
  1. Quán bar tiếp viên cho phép đụng chạm

Câu hỏi thường gặp

摸吧 nghĩa là gì?

摸吧 (mōbā) nghĩa là Quán bar tiếp viên cho phép đụng chạm.

摸吧 đọc thế nào?

摸吧 đọc là mōbā (pinyin).

Âm Hán Việt của 摸吧 là gì?

Âm Hán Việt của 摸吧 là "mô ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.