TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摸底

mōdǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔ ĐỂ

摸底 nghĩa là nắm rõ tình hình, thăm dò thông tin.

Nghĩa của 摸底

mōdǐ

MÔ ĐỂĐộng từ
  1. Nắm rõ tình hình
  2. Thăm dò thông tin
  3. Tìm hiểu thực tế

Câu hỏi thường gặp

摸底 nghĩa là gì?

摸底 (mōdǐ) nghĩa là nắm rõ tình hình, thăm dò thông tin.

摸底 đọc thế nào?

摸底 đọc là mōdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 摸底 là gì?

Âm Hán Việt của 摸底 là "mô để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.