TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摸彩

mōcǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔ THÁI

摸彩 nghĩa là rút thăm, xổ số.

Nghĩa của 摸彩

mōcǎi

MÔ THÁI
  1. Rút thăm
  2. Xổ số
  3. Bốc thăm trúng thưởng

Câu hỏi thường gặp

摸彩 nghĩa là gì?

摸彩 (mōcǎi) nghĩa là rút thăm, xổ số.

摸彩 đọc thế nào?

摸彩 đọc là mōcǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 摸彩 là gì?

Âm Hán Việt của 摸彩 là "mô thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.