TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摸得着

mōdezháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摸得著

Âm Hán Việt MÔ ĐẮC TRƯỚC

摸得着 nghĩa là có thể chạm tới, hữu hình.

Nghĩa của 摸得着

mōdezháo

MÔ ĐẮC TRƯỚCphồn thể 摸得著
  1. Có thể chạm tới
  2. Hữu hình

Câu hỏi thường gặp

摸得着 nghĩa là gì?

摸得着 (mōdezháo) nghĩa là có thể chạm tới, hữu hình.

摸得着 đọc thế nào?

摸得着 đọc là mōdezháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 摸得着 là gì?

Âm Hán Việt của 摸得着 là "mô đắc trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.