摸着石头过河
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 摸著石頭過河
摸着石头过河 nghĩa là lội qua sông, dò dẫm từng bước, tiến lên thận trọng, từng bước một.
Nghĩa của 摸着石头过河
mōzheshítouguòhé
MÔ TRƯỚC THẠCH ĐẦU QUÁ HÀphồn thể 摸著石頭過河- thành ngữ Lội qua sông, dò dẫm từng bước
- Tiến lên thận trọng, từng bước một
- Dò dẫm tiến lên
Câu hỏi thường gặp
摸着石头过河 nghĩa là gì?
摸着石头过河 (mōzheshítouguòhé) nghĩa là lội qua sông, dò dẫm từng bước, tiến lên thận trọng, từng bước một.
摸着石头过河 đọc thế nào?
摸着石头过河 đọc là mōzheshítouguòhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 摸着石头过河 là gì?
Âm Hán Việt của 摸着石头过河 là "mô trước thạch đầu quá hà".