TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摸着石头过河

mōzheshítouguòhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摸著石頭過河

Âm Hán Việt MÔ TRƯỚC THẠCH ĐẦU QUÁ HÀ

摸着石头过河 nghĩa là lội qua sông, dò dẫm từng bước, tiến lên thận trọng, từng bước một.

Nghĩa của 摸着石头过河

mōzheshítouguòhé

MÔ TRƯỚC THẠCH ĐẦU QUÁ HÀphồn thể 摸著石頭過河
  1. thành ngữ Lội qua sông, dò dẫm từng bước
  2. Tiến lên thận trọng, từng bước một
  3. Dò dẫm tiến lên

Câu hỏi thường gặp

摸着石头过河 nghĩa là gì?

摸着石头过河 (mōzheshítouguòhé) nghĩa là lội qua sông, dò dẫm từng bước, tiến lên thận trọng, từng bước một.

摸着石头过河 đọc thế nào?

摸着石头过河 đọc là mōzheshítouguòhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 摸着石头过河 là gì?

Âm Hán Việt của 摸着石头过河 là "mô trước thạch đầu quá hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.