Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: phiếu, phiêu, tiếu, tiêu
摽 nghĩa là buộc chặt, khoác tay.
Nghĩa của 摽
biào
Buộc chặt
Khoác tay
Đi chung với; bám sát (ai đó)
Cạnh tranh
văn học Đánh; đập
biāo
văn học Xua đi; vứt bỏ
Câu hỏi thường gặp
摽 nghĩa là gì?
摽 (biào, biāo) nghĩa là buộc chặt, khoác tay.
摽 đọc thế nào?
摽 đọc là biào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.