TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摽

biào giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiếu, phiêu, tiếu, tiêu

摽 nghĩa là buộc chặt, khoác tay.

Nghĩa của 摽

biào

  1. Buộc chặt
  2. Khoác tay
  3. Đi chung với; bám sát (ai đó)
  4. Cạnh tranh
  5. văn học Đánh; đập

biāo

  1. văn học Xua đi; vứt bỏ

Câu hỏi thường gặp

摽 nghĩa là gì?

摽 (biào, biāo) nghĩa là buộc chặt, khoác tay.

摽 đọc thế nào?

摽 đọc là biào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.