TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撇开

piēkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撇開

撇开 nghĩa là không quan tâm, gạt sang một bên.

Nghĩa của 撇开

piēkāi

Động từphồn thể 撇開
  1. Không quan tâm; gạt sang một bên

Thành ngữ có 撇开

Câu hỏi thường gặp

撇开 nghĩa là gì?

撇开 (piēkāi) nghĩa là không quan tâm, gạt sang một bên.

撇开 đọc thế nào?

撇开 đọc là piēkāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.