TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撇嘴

piězuǐ giọng máy của trình duyệt

撇嘴 nghĩa là bĩu môi, giật giật miệng.

Nghĩa của 撇嘴

piězuǐ

Động từ
  1. Bĩu môi
  2. Giật giật miệng

Câu hỏi thường gặp

撇嘴 nghĩa là gì?

撇嘴 (piězuǐ) nghĩa là bĩu môi, giật giật miệng.

撇嘴 đọc thế nào?

撇嘴 đọc là piězuǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.